1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang JMD theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = J$95.61749 JMD
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 95.61749 JMD |
5 BAM | 478.08745 JMD |
10 BAM | 956.17490 JMD |
20 BAM | 1,912.34980 JMD |
50 BAM | 4,780.87450 JMD |
100 BAM | 9,561.74900 JMD |
250 BAM | 23,904.37250 JMD |
500 BAM | 47,808.74500 JMD |
1000 BAM | 95,617.49000 JMD |
2000 BAM | 191,234.98000 JMD |
5000 BAM | 478,087.45000 JMD |
10000 BAM | 956,174.90000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.01046 JMD |
5 BAM | 0.05229 JMD |
10 BAM | 0.10458 JMD |
20 BAM | 0.20917 JMD |
50 BAM | 0.52292 JMD |
100 BAM | 1.04583 JMD |
250 BAM | 2.61458 JMD |
500 BAM | 5.22917 JMD |
1000 BAM | 10.45834 JMD |
2000 BAM | 20.91668 JMD |
5000 BAM | 52.29169 JMD |
10000 BAM | 104.58338 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại bảng thánh helena
Dalasi, Gambia chuộc lại Bảng Gibraltar
Rial Qatar chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng rúp của Nga
Rial Qatar chuộc lại Peso Argentina
Đô la Fiji chuộc lại lesotho
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Rupee Pakistan chuộc lại Rial Qatar
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Peso Argentina
Kwanza Angola chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.