1000 Cedi Ghana chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang DOP theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = $5.39312 DOP
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 5.39312 DOP |
5 GHS | 26.96560 DOP |
10 GHS | 53.93120 DOP |
20 GHS | 107.86240 DOP |
50 GHS | 269.65600 DOP |
100 GHS | 539.31200 DOP |
250 GHS | 1,348.28000 DOP |
500 GHS | 2,696.56000 DOP |
1000 GHS | 5,393.12000 DOP |
2000 GHS | 10,786.24000 DOP |
5000 GHS | 26,965.60000 DOP |
10000 GHS | 53,931.20000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.18542 DOP |
5 GHS | 0.92711 DOP |
10 GHS | 1.85421 DOP |
20 GHS | 3.70843 DOP |
50 GHS | 9.27107 DOP |
100 GHS | 18.54214 DOP |
250 GHS | 46.35536 DOP |
500 GHS | 92.71071 DOP |
1000 GHS | 185.42143 DOP |
2000 GHS | 370.84285 DOP |
5000 GHS | 927.10713 DOP |
10000 GHS | 1,854.21426 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Belize
Jersey Pound chuộc lại dinar Macedonia
peso Philippine chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Georgia Lari chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Namibia chuộc lại người Bolivia
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Tanzania
Florin Aruba chuộc lại Đô la Bermuda
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Bahamas
đô la Úc chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.