1000 Florin Aruba chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang BMD theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = $0.55866 BMD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.55866 BMD |
5 AWG | 2.79330 BMD |
10 AWG | 5.58660 BMD |
20 AWG | 11.17320 BMD |
50 AWG | 27.93300 BMD |
100 AWG | 55.86600 BMD |
250 AWG | 139.66500 BMD |
500 AWG | 279.33000 BMD |
1000 AWG | 558.66000 BMD |
2000 AWG | 1,117.32000 BMD |
5000 AWG | 2,793.30000 BMD |
10000 AWG | 5,586.60000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 1.79000 BMD |
5 AWG | 8.94999 BMD |
10 AWG | 17.89997 BMD |
20 AWG | 35.79995 BMD |
50 AWG | 89.49987 BMD |
100 AWG | 178.99975 BMD |
250 AWG | 447.49937 BMD |
500 AWG | 894.99875 BMD |
1000 AWG | 1,789.99749 BMD |
2000 AWG | 3,579.99499 BMD |
5000 AWG | 8,949.98747 BMD |
10000 AWG | 17,899.97494 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Gibraltar chuộc lại Kwanza Angola
Franc Comorian chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rupiah Indonesia chuộc lại thắng
Đô la Canada chuộc lại Tala Samoa
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Đài Loan mới
pataca Ma Cao chuộc lại escudo cape verde
đồng rupee Mauritius chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kíp Lào chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Lôi Rumani chuộc lại lesotho
Leu Moldova chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.