1000 Peso Mexico chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang PAB theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = B/.0.05360 PAB
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.05360 PAB |
5 MXN | 0.26800 PAB |
10 MXN | 0.53600 PAB |
20 MXN | 1.07200 PAB |
50 MXN | 2.68000 PAB |
100 MXN | 5.36000 PAB |
250 MXN | 13.40000 PAB |
500 MXN | 26.80000 PAB |
1000 MXN | 53.60000 PAB |
2000 MXN | 107.20000 PAB |
5000 MXN | 268.00000 PAB |
10000 MXN | 536.00000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 18.65672 PAB |
5 MXN | 93.28358 PAB |
10 MXN | 186.56716 PAB |
20 MXN | 373.13433 PAB |
50 MXN | 932.83582 PAB |
100 MXN | 1,865.67164 PAB |
250 MXN | 4,664.17910 PAB |
500 MXN | 9,328.35821 PAB |
1000 MXN | 18,656.71642 PAB |
2000 MXN | 37,313.43284 PAB |
5000 MXN | 93,283.58209 PAB |
10000 MXN | 186,567.16418 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đồng franc Djibouti chuộc lại Baht Thái
Real Brazil chuộc lại Rupee Seychellois
Rial Qatar chuộc lại lesotho
pataca Ma Cao chuộc lại Manat của Azerbaijan
ZMW chuộc lại Dinar Bahrain
pataca Ma Cao chuộc lại Shekel mới của Israel
Somoni, Tajikistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Cedi Ghana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.