1000 Peso Mexico chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang XCD theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = $0.14471 XCD
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.14471 XCD |
5 MXN | 0.72355 XCD |
10 MXN | 1.44710 XCD |
20 MXN | 2.89420 XCD |
50 MXN | 7.23550 XCD |
100 MXN | 14.47100 XCD |
250 MXN | 36.17750 XCD |
500 MXN | 72.35500 XCD |
1000 MXN | 144.71000 XCD |
2000 MXN | 289.42000 XCD |
5000 MXN | 723.55000 XCD |
10000 MXN | 1,447.10000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 6.91037 XCD |
5 MXN | 34.55186 XCD |
10 MXN | 69.10372 XCD |
20 MXN | 138.20745 XCD |
50 MXN | 345.51862 XCD |
100 MXN | 691.03725 XCD |
250 MXN | 1,727.59312 XCD |
500 MXN | 3,455.18623 XCD |
1000 MXN | 6,910.37247 XCD |
2000 MXN | 13,820.74494 XCD |
5000 MXN | 34,551.86235 XCD |
10000 MXN | 69,103.72469 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Liberia
Ariary Madagascar chuộc lại thắng
Metical Mozambique chuộc lại đô la
Kyat Myanma chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Rial Oman chuộc lại bảng thánh helena
Lek Albania chuộc lại Đồng rúp của Belarus
bảng Ai Cập chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Shilling Kenya
đồng naira của Nigeria chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.