1000 Metical Mozambique chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang CAD theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = C$0.02153 CAD
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.02153 CAD |
5 MZN | 0.10765 CAD |
10 MZN | 0.21530 CAD |
20 MZN | 0.43060 CAD |
50 MZN | 1.07650 CAD |
100 MZN | 2.15300 CAD |
250 MZN | 5.38250 CAD |
500 MZN | 10.76500 CAD |
1000 MZN | 21.53000 CAD |
2000 MZN | 43.06000 CAD |
5000 MZN | 107.65000 CAD |
10000 MZN | 215.30000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 46.44682 CAD |
5 MZN | 232.23409 CAD |
10 MZN | 464.46818 CAD |
20 MZN | 928.93637 CAD |
50 MZN | 2,322.34092 CAD |
100 MZN | 4,644.68184 CAD |
250 MZN | 11,611.70460 CAD |
500 MZN | 23,223.40920 CAD |
1000 MZN | 46,446.81839 CAD |
2000 MZN | 92,893.63679 CAD |
5000 MZN | 232,234.09196 CAD |
10000 MZN | 464,468.18393 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại bảng lebanon
Tenge Kazakhstan chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Koruna Séc
Real Brazil chuộc lại bảng Guernsey
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Kwanza Angola
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dinar Kuwait chuộc lại dinar Macedonia
Bảng Gibraltar chuộc lại bảng Guernsey
dirham Ma-rốc chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Shilling Uganda chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.