1000 Metical Mozambique chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang UAH theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ₴0.64236 UAH
01:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.64236 UAH |
5 MZN | 3.21180 UAH |
10 MZN | 6.42360 UAH |
20 MZN | 12.84720 UAH |
50 MZN | 32.11800 UAH |
100 MZN | 64.23600 UAH |
250 MZN | 160.59000 UAH |
500 MZN | 321.18000 UAH |
1000 MZN | 642.36000 UAH |
2000 MZN | 1,284.72000 UAH |
5000 MZN | 3,211.80000 UAH |
10000 MZN | 6,423.60000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 1.55676 UAH |
5 MZN | 7.78380 UAH |
10 MZN | 15.56759 UAH |
20 MZN | 31.13519 UAH |
50 MZN | 77.83797 UAH |
100 MZN | 155.67594 UAH |
250 MZN | 389.18986 UAH |
500 MZN | 778.37972 UAH |
1000 MZN | 1,556.75945 UAH |
2000 MZN | 3,113.51890 UAH |
5000 MZN | 7,783.79725 UAH |
10000 MZN | 15,567.59450 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
nhân dân tệ chuộc lại bảng lebanon
Lev Bungari chuộc lại đô la New Zealand
Tala Samoa chuộc lại Birr Ethiopia
taka bangladesh chuộc lại Franc Comorian
đồng rúp của Nga chuộc lại dinar Tunisia
hryvnia Ukraina chuộc lại dinar Jordan
đồng naira của Nigeria chuộc lại Sierra Leone Leone
dinar Tunisia chuộc lại Kyat Myanma
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.