1000 Đô la Namibia chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang DZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = دج7.32657 DZD
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 7.32657 DZD |
5 NAD | 36.63285 DZD |
10 NAD | 73.26570 DZD |
20 NAD | 146.53140 DZD |
50 NAD | 366.32850 DZD |
100 NAD | 732.65700 DZD |
250 NAD | 1,831.64250 DZD |
500 NAD | 3,663.28500 DZD |
1000 NAD | 7,326.57000 DZD |
2000 NAD | 14,653.14000 DZD |
5000 NAD | 36,632.85000 DZD |
10000 NAD | 73,265.70000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.13649 DZD |
5 NAD | 0.68245 DZD |
10 NAD | 1.36490 DZD |
20 NAD | 2.72979 DZD |
50 NAD | 6.82448 DZD |
100 NAD | 13.64895 DZD |
250 NAD | 34.12238 DZD |
500 NAD | 68.24476 DZD |
1000 NAD | 136.48952 DZD |
2000 NAD | 272.97903 DZD |
5000 NAD | 682.44758 DZD |
10000 NAD | 1,364.89517 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
bảng lebanon chuộc lại krona Iceland
Tenge Kazakhstan chuộc lại hryvnia Ukraina
thắng chuộc lại đô la New Zealand
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la Úc
Kwanza Angola chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Dinar Bahrain chuộc lại Bảng Gibraltar
Guarani, Paraguay chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rúp của Nga chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.