1000 Kwanza Angola chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang SAR theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = SR0.00406 SAR
23:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00406 SAR |
5 AOA | 0.02030 SAR |
10 AOA | 0.04060 SAR |
20 AOA | 0.08120 SAR |
50 AOA | 0.20300 SAR |
100 AOA | 0.40600 SAR |
250 AOA | 1.01500 SAR |
500 AOA | 2.03000 SAR |
1000 AOA | 4.06000 SAR |
2000 AOA | 8.12000 SAR |
5000 AOA | 20.30000 SAR |
10000 AOA | 40.60000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 246.30542 SAR |
5 AOA | 1,231.52709 SAR |
10 AOA | 2,463.05419 SAR |
20 AOA | 4,926.10837 SAR |
50 AOA | 12,315.27094 SAR |
100 AOA | 24,630.54187 SAR |
250 AOA | 61,576.35468 SAR |
500 AOA | 123,152.70936 SAR |
1000 AOA | 246,305.41872 SAR |
2000 AOA | 492,610.83744 SAR |
5000 AOA | 1,231,527.09360 SAR |
10000 AOA | 2,463,054.18719 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại đô la Hồng Kông
Tenge Kazakhstan chuộc lại taka bangladesh
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Ngultrum Bhutan
Lev Bungari chuộc lại đô la Úc
Franc Guinea chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đại tá Salvador chuộc lại Krone Đan Mạch
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
người Bolivia chuộc lại Đô la Fiji
Đại tá Salvador chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.