1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang AED theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = د.إ0.00241 AED
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00241 AED |
5 NGN | 0.01205 AED |
10 NGN | 0.02410 AED |
20 NGN | 0.04820 AED |
50 NGN | 0.12050 AED |
100 NGN | 0.24100 AED |
250 NGN | 0.60250 AED |
500 NGN | 1.20500 AED |
1000 NGN | 2.41000 AED |
2000 NGN | 4.82000 AED |
5000 NGN | 12.05000 AED |
10000 NGN | 24.10000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 414.93776 AED |
5 NGN | 2,074.68880 AED |
10 NGN | 4,149.37759 AED |
20 NGN | 8,298.75519 AED |
50 NGN | 20,746.88797 AED |
100 NGN | 41,493.77593 AED |
250 NGN | 103,734.43983 AED |
500 NGN | 207,468.87967 AED |
1000 NGN | 414,937.75934 AED |
2000 NGN | 829,875.51867 AED |
5000 NGN | 2,074,688.79668 AED |
10000 NGN | 4,149,377.59336 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại nhân dân tệ
Kina Papua New Guinea chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
nhân dân tệ chuộc lại đô la jamaica
Florin Aruba chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đô la đông caribe chuộc lại Som Uzbekistan
Đại tá Salvador chuộc lại Lôi Rumani
Kyat Myanma chuộc lại Đồng franc Rwanda
bảng thánh helena chuộc lại dinar Macedonia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Belize
lesotho chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.