1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang EUR theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = €0.00056 EUR
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00056 EUR |
5 NGN | 0.00280 EUR |
10 NGN | 0.00560 EUR |
20 NGN | 0.01120 EUR |
50 NGN | 0.02800 EUR |
100 NGN | 0.05600 EUR |
250 NGN | 0.14000 EUR |
500 NGN | 0.28000 EUR |
1000 NGN | 0.56000 EUR |
2000 NGN | 1.12000 EUR |
5000 NGN | 2.80000 EUR |
10000 NGN | 5.60000 EUR |
EURchuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 1,785.71429 EUR |
5 NGN | 8,928.57143 EUR |
10 NGN | 17,857.14286 EUR |
20 NGN | 35,714.28571 EUR |
50 NGN | 89,285.71429 EUR |
100 NGN | 178,571.42857 EUR |
250 NGN | 446,428.57143 EUR |
500 NGN | 892,857.14286 EUR |
1000 NGN | 1,785,714.28571 EUR |
2000 NGN | 3,571,428.57143 EUR |
5000 NGN | 8,928,571.42857 EUR |
10000 NGN | 17,857,142.85714 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại bảng thánh helena
Shilling Uganda chuộc lại EUR
EUR chuộc lại Tala Samoa
taka bangladesh chuộc lại Manat Turkmenistan
Shilling Tanzania chuộc lại Franc Comorian
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đại tá Salvador chuộc lại Koruna Séc
Shilling Tanzania chuộc lại pula botswana
kịch Armenia chuộc lại bảng Guernsey
đô la Úc chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.