1000 Đại tá Salvador chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang CZK theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = Kč2.40327 CZK
13:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 2.40327 CZK |
5 SVC | 12.01635 CZK |
10 SVC | 24.03270 CZK |
20 SVC | 48.06540 CZK |
50 SVC | 120.16350 CZK |
100 SVC | 240.32700 CZK |
250 SVC | 600.81750 CZK |
500 SVC | 1,201.63500 CZK |
1000 SVC | 2,403.27000 CZK |
2000 SVC | 4,806.54000 CZK |
5000 SVC | 12,016.35000 CZK |
10000 SVC | 24,032.70000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.41610 CZK |
5 SVC | 2.08050 CZK |
10 SVC | 4.16100 CZK |
20 SVC | 8.32199 CZK |
50 SVC | 20.80499 CZK |
100 SVC | 41.60997 CZK |
250 SVC | 104.02493 CZK |
500 SVC | 208.04987 CZK |
1000 SVC | 416.09973 CZK |
2000 SVC | 832.19946 CZK |
5000 SVC | 2,080.49865 CZK |
10000 SVC | 4,160.99731 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại Đô la Bahamas
Lek Albania chuộc lại goude Haiti
đô la Barbados chuộc lại đô la Barbados
Balboa Panama chuộc lại Franc Comorian
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Fiji
Dinar Algeria chuộc lại Lilangeni Swaziland
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc Guinea chuộc lại Đô la Belize
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Ariary Madagascar
Somoni, Tajikistan chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.