1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang MGA theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = Ar5569.59320 MGA
03:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 5,569.59320 MGA |
5 CHF | 27,847.96600 MGA |
10 CHF | 55,695.93200 MGA |
20 CHF | 111,391.86400 MGA |
50 CHF | 278,479.66000 MGA |
100 CHF | 556,959.32000 MGA |
250 CHF | 1,392,398.30000 MGA |
500 CHF | 2,784,796.60000 MGA |
1000 CHF | 5,569,593.20000 MGA |
2000 CHF | 11,139,186.40000 MGA |
5000 CHF | 27,847,966.00000 MGA |
10000 CHF | 55,695,932.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00018 MGA |
5 CHF | 0.00090 MGA |
10 CHF | 0.00180 MGA |
20 CHF | 0.00359 MGA |
50 CHF | 0.00898 MGA |
100 CHF | 0.01795 MGA |
250 CHF | 0.04489 MGA |
500 CHF | 0.08977 MGA |
1000 CHF | 0.17955 MGA |
2000 CHF | 0.35909 MGA |
5000 CHF | 0.89773 MGA |
10000 CHF | 1.79546 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại dinar Jordan
hryvnia Ukraina chuộc lại som kirgyzstan
tonga pa'anga chuộc lại đô la
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la đông caribe
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Bahamas
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Belize chuộc lại Georgia Lari
Georgia Lari chuộc lại đồng rand Nam Phi
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Riel Campuchia
Rupiah Indonesia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.