1000 Koruna Séc chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang SVC theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = ₡0.41694 SVC
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.41694 SVC |
5 CZK | 2.08470 SVC |
10 CZK | 4.16940 SVC |
20 CZK | 8.33880 SVC |
50 CZK | 20.84700 SVC |
100 CZK | 41.69400 SVC |
250 CZK | 104.23500 SVC |
500 CZK | 208.47000 SVC |
1000 CZK | 416.94000 SVC |
2000 CZK | 833.88000 SVC |
5000 CZK | 2,084.70000 SVC |
10000 CZK | 4,169.40000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 2.39843 SVC |
5 CZK | 11.99213 SVC |
10 CZK | 23.98427 SVC |
20 CZK | 47.96853 SVC |
50 CZK | 119.92133 SVC |
100 CZK | 239.84266 SVC |
250 CZK | 599.60666 SVC |
500 CZK | 1,199.21332 SVC |
1000 CZK | 2,398.42663 SVC |
2000 CZK | 4,796.85326 SVC |
5000 CZK | 11,992.13316 SVC |
10000 CZK | 23,984.26632 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng rupee Mauritius
krona Iceland chuộc lại Birr Ethiopia
đô la đông caribe chuộc lại bảng Ai Cập
Dalasi, Gambia chuộc lại hryvnia Ukraina
Franc Thái Bình Dương chuộc lại bảng thánh helena
đô la jamaica chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Guyana chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Dalasi, Gambia
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Singapore
Lek Albania chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.