1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang GTQ theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = Q0.00503 GTQ
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.00503 GTQ |
5 NGN | 0.02515 GTQ |
10 NGN | 0.05030 GTQ |
20 NGN | 0.10060 GTQ |
50 NGN | 0.25150 GTQ |
100 NGN | 0.50300 GTQ |
250 NGN | 1.25750 GTQ |
500 NGN | 2.51500 GTQ |
1000 NGN | 5.03000 GTQ |
2000 NGN | 10.06000 GTQ |
5000 NGN | 25.15000 GTQ |
10000 NGN | 50.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 198.80716 GTQ |
5 NGN | 994.03579 GTQ |
10 NGN | 1,988.07157 GTQ |
20 NGN | 3,976.14314 GTQ |
50 NGN | 9,940.35785 GTQ |
100 NGN | 19,880.71571 GTQ |
250 NGN | 49,701.78926 GTQ |
500 NGN | 99,403.57853 GTQ |
1000 NGN | 198,807.15706 GTQ |
2000 NGN | 397,614.31412 GTQ |
5000 NGN | 994,035.78529 GTQ |
10000 NGN | 1,988,071.57058 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Rupee Nepal
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Rial Qatar
dirham Ma-rốc chuộc lại pula botswana
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Forint Hungary
Franc Comorian chuộc lại krona Iceland
Kwanza Angola chuộc lại Kina Papua New Guinea
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rupee Mauritius
Real Brazil chuộc lại Đô la Brunei
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bermuda
lesotho chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.