1000 Quetzal Guatemala chuộc lại đồng naira của Nigeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang NGN theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ₦199.34759 NGN
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 199.34759 NGN |
5 GTQ | 996.73795 NGN |
10 GTQ | 1,993.47590 NGN |
20 GTQ | 3,986.95180 NGN |
50 GTQ | 9,967.37950 NGN |
100 GTQ | 19,934.75900 NGN |
250 GTQ | 49,836.89750 NGN |
500 GTQ | 99,673.79500 NGN |
1000 GTQ | 199,347.59000 NGN |
2000 GTQ | 398,695.18000 NGN |
5000 GTQ | 996,737.95000 NGN |
10000 GTQ | 1,993,475.90000 NGN |
đồng naira của Nigeriachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.00502 NGN |
5 GTQ | 0.02508 NGN |
10 GTQ | 0.05016 NGN |
20 GTQ | 0.10033 NGN |
50 GTQ | 0.25082 NGN |
100 GTQ | 0.50164 NGN |
250 GTQ | 1.25409 NGN |
500 GTQ | 2.50818 NGN |
1000 GTQ | 5.01636 NGN |
2000 GTQ | 10.03273 NGN |
5000 GTQ | 25.08182 NGN |
10000 GTQ | 50.16364 NGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la jamaica
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đồng Peso Colombia
escudo cape verde chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krone Na Uy chuộc lại Rafia Maldives
nhân dân tệ chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Argentina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Cedi Ghana chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.