1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang NIO theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = C$0.02418 NIO
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.02418 NIO |
5 NGN | 0.12090 NIO |
10 NGN | 0.24180 NIO |
20 NGN | 0.48360 NIO |
50 NGN | 1.20900 NIO |
100 NGN | 2.41800 NIO |
250 NGN | 6.04500 NIO |
500 NGN | 12.09000 NIO |
1000 NGN | 24.18000 NIO |
2000 NGN | 48.36000 NIO |
5000 NGN | 120.90000 NIO |
10000 NGN | 241.80000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 41.35649 NIO |
5 NGN | 206.78246 NIO |
10 NGN | 413.56493 NIO |
20 NGN | 827.12986 NIO |
50 NGN | 2,067.82465 NIO |
100 NGN | 4,135.64930 NIO |
250 NGN | 10,339.12324 NIO |
500 NGN | 20,678.24648 NIO |
1000 NGN | 41,356.49297 NIO |
2000 NGN | 82,712.98594 NIO |
5000 NGN | 206,782.46485 NIO |
10000 NGN | 413,564.92969 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Đô la Bahamas
GBP chuộc lại escudo cape verde
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bahamas
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đồng dinar Serbia
Tala Samoa chuộc lại Kwanza Angola
Rupee Seychellois chuộc lại Krona Thụy Điển
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Đài Loan mới
EUR chuộc lại Shilling Kenya
tonga pa'anga chuộc lại bảng lebanon
Forint Hungary chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.