1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang THB theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = ฿0.02109 THB
11:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.02109 THB |
5 NGN | 0.10545 THB |
10 NGN | 0.21090 THB |
20 NGN | 0.42180 THB |
50 NGN | 1.05450 THB |
100 NGN | 2.10900 THB |
250 NGN | 5.27250 THB |
500 NGN | 10.54500 THB |
1000 NGN | 21.09000 THB |
2000 NGN | 42.18000 THB |
5000 NGN | 105.45000 THB |
10000 NGN | 210.90000 THB |
Baht Tháichuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 47.41584 THB |
5 NGN | 237.07918 THB |
10 NGN | 474.15837 THB |
20 NGN | 948.31674 THB |
50 NGN | 2,370.79184 THB |
100 NGN | 4,741.58369 THB |
250 NGN | 11,853.95922 THB |
500 NGN | 23,707.91844 THB |
1000 NGN | 47,415.83689 THB |
2000 NGN | 94,831.67378 THB |
5000 NGN | 237,079.18445 THB |
10000 NGN | 474,158.36890 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Bảng Gibraltar
Rupee Nepal chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Suriname chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dalasi, Gambia chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng rupee Mauritius chuộc lại Kuna Croatia
đồng rúp của Nga chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Manat của Azerbaijan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Sierra Leone Leone chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.