1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang HRK theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = kn0.14044 HRK
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.14044 HRK |
5 MUR | 0.70220 HRK |
10 MUR | 1.40440 HRK |
20 MUR | 2.80880 HRK |
50 MUR | 7.02200 HRK |
100 MUR | 14.04400 HRK |
250 MUR | 35.11000 HRK |
500 MUR | 70.22000 HRK |
1000 MUR | 140.44000 HRK |
2000 MUR | 280.88000 HRK |
5000 MUR | 702.20000 HRK |
10000 MUR | 1,404.40000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 7.12048 HRK |
5 MUR | 35.60239 HRK |
10 MUR | 71.20478 HRK |
20 MUR | 142.40957 HRK |
50 MUR | 356.02392 HRK |
100 MUR | 712.04785 HRK |
250 MUR | 1,780.11962 HRK |
500 MUR | 3,560.23925 HRK |
1000 MUR | 7,120.47850 HRK |
2000 MUR | 14,240.95699 HRK |
5000 MUR | 35,602.39248 HRK |
10000 MUR | 71,204.78496 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Lempira Honduras
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lilangeni Swaziland
Lôi Rumani chuộc lại Dalasi, Gambia
Ariary Madagascar chuộc lại Rupee Seychellois
Franc Comorian chuộc lại đồng naira của Nigeria
Kyat Myanma chuộc lại Rial Qatar
Rupee Sri Lanka chuộc lại Koruna Séc
đô la jamaica chuộc lại Đô la Bermuda
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.