1000 đồng naira của Nigeria chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NGN sang UAH theo tỷ giá thực tế
₦1.000 NGN = ₴0.02685 UAH
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng naira của Nigeriachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 0.02685 UAH |
5 NGN | 0.13425 UAH |
10 NGN | 0.26850 UAH |
20 NGN | 0.53700 UAH |
50 NGN | 1.34250 UAH |
100 NGN | 2.68500 UAH |
250 NGN | 6.71250 UAH |
500 NGN | 13.42500 UAH |
1000 NGN | 26.85000 UAH |
2000 NGN | 53.70000 UAH |
5000 NGN | 134.25000 UAH |
10000 NGN | 268.50000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiđồng naira của NigeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NGN | 37.24395 UAH |
5 NGN | 186.21974 UAH |
10 NGN | 372.43948 UAH |
20 NGN | 744.87896 UAH |
50 NGN | 1,862.19739 UAH |
100 NGN | 3,724.39479 UAH |
250 NGN | 9,310.98696 UAH |
500 NGN | 18,621.97393 UAH |
1000 NGN | 37,243.94786 UAH |
2000 NGN | 74,487.89572 UAH |
5000 NGN | 186,219.73929 UAH |
10000 NGN | 372,439.47858 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng rúp của Belarus
tonga pa'anga chuộc lại escudo cape verde
thắng chuộc lại đô la đông caribe
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Fiji
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Singapore
Krone Đan Mạch chuộc lại Tala Samoa
Đô la Bermuda chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Liberia chuộc lại Krone Đan Mạch
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Suriname chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.