1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang AUD theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = A$0.04154 AUD
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.04154 AUD |
5 NIO | 0.20770 AUD |
10 NIO | 0.41540 AUD |
20 NIO | 0.83080 AUD |
50 NIO | 2.07700 AUD |
100 NIO | 4.15400 AUD |
250 NIO | 10.38500 AUD |
500 NIO | 20.77000 AUD |
1000 NIO | 41.54000 AUD |
2000 NIO | 83.08000 AUD |
5000 NIO | 207.70000 AUD |
10000 NIO | 415.40000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 24.07318 AUD |
5 NIO | 120.36591 AUD |
10 NIO | 240.73182 AUD |
20 NIO | 481.46365 AUD |
50 NIO | 1,203.65912 AUD |
100 NIO | 2,407.31825 AUD |
250 NIO | 6,018.29562 AUD |
500 NIO | 12,036.59124 AUD |
1000 NIO | 24,073.18247 AUD |
2000 NIO | 48,146.36495 AUD |
5000 NIO | 120,365.91237 AUD |
10000 NIO | 240,731.82475 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại Peso Chilê
escudo cape verde chuộc lại Sierra Leone Leone
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng thánh helena
Kíp Lào chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
thắng chuộc lại Riel Campuchia
hryvnia Ukraina chuộc lại Metical Mozambique
Đảo Man bảng Anh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Peso của Uruguay chuộc lại Guarani, Paraguay
thắng chuộc lại người Bolivia
đô la Úc chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.