1000 đô la Úc chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang BTN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = Nu.57.69772 BTN
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 57.69772 BTN |
5 AUD | 288.48860 BTN |
10 AUD | 576.97720 BTN |
20 AUD | 1,153.95440 BTN |
50 AUD | 2,884.88600 BTN |
100 AUD | 5,769.77200 BTN |
250 AUD | 14,424.43000 BTN |
500 AUD | 28,848.86000 BTN |
1000 AUD | 57,697.72000 BTN |
2000 AUD | 115,395.44000 BTN |
5000 AUD | 288,488.60000 BTN |
10000 AUD | 576,977.20000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.01733 BTN |
5 AUD | 0.08666 BTN |
10 AUD | 0.17332 BTN |
20 AUD | 0.34663 BTN |
50 AUD | 0.86659 BTN |
100 AUD | 1.73317 BTN |
250 AUD | 4.33293 BTN |
500 AUD | 8.66585 BTN |
1000 AUD | 17.33171 BTN |
2000 AUD | 34.66341 BTN |
5000 AUD | 86.65854 BTN |
10000 AUD | 173.31707 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Jersey Pound chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Sierra Leone Leone
dinar Jordan chuộc lại Shekel mới của Israel
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Namibia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Fiji
bảng lebanon chuộc lại Ariary Madagascar
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đô la Guyana
Florin Aruba chuộc lại pataca Ma Cao
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng franc Djibouti
Real Brazil chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.