1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang FJD theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = FJ$0.06129 FJD
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.06129 FJD |
5 NIO | 0.30645 FJD |
10 NIO | 0.61290 FJD |
20 NIO | 1.22580 FJD |
50 NIO | 3.06450 FJD |
100 NIO | 6.12900 FJD |
250 NIO | 15.32250 FJD |
500 NIO | 30.64500 FJD |
1000 NIO | 61.29000 FJD |
2000 NIO | 122.58000 FJD |
5000 NIO | 306.45000 FJD |
10000 NIO | 612.90000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 16.31588 FJD |
5 NIO | 81.57938 FJD |
10 NIO | 163.15875 FJD |
20 NIO | 326.31751 FJD |
50 NIO | 815.79377 FJD |
100 NIO | 1,631.58753 FJD |
250 NIO | 4,078.96884 FJD |
500 NIO | 8,157.93767 FJD |
1000 NIO | 16,315.87535 FJD |
2000 NIO | 32,631.75069 FJD |
5000 NIO | 81,579.37673 FJD |
10000 NIO | 163,158.75347 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đồng dinar Serbia chuộc lại Georgia Lari
dinar Jordan chuộc lại bảng thánh helena
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la đông caribe
Som Uzbekistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lek Albania chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Belize chuộc lại Đồng franc Rwanda
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Cedi Ghana
Georgia Lari chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.