1000 dinar Jordan chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang SHP theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = £1.04458 SHP
10:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 1.04458 SHP |
5 JOD | 5.22290 SHP |
10 JOD | 10.44580 SHP |
20 JOD | 20.89160 SHP |
50 JOD | 52.22900 SHP |
100 JOD | 104.45800 SHP |
250 JOD | 261.14500 SHP |
500 JOD | 522.29000 SHP |
1000 JOD | 1,044.58000 SHP |
2000 JOD | 2,089.16000 SHP |
5000 JOD | 5,222.90000 SHP |
10000 JOD | 10,445.80000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.95732 SHP |
5 JOD | 4.78661 SHP |
10 JOD | 9.57323 SHP |
20 JOD | 19.14645 SHP |
50 JOD | 47.86613 SHP |
100 JOD | 95.73226 SHP |
250 JOD | 239.33064 SHP |
500 JOD | 478.66128 SHP |
1000 JOD | 957.32256 SHP |
2000 JOD | 1,914.64512 SHP |
5000 JOD | 4,786.61280 SHP |
10000 JOD | 9,573.22560 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Belize
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng dinar Serbia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
ZMW chuộc lại đô la
Jersey Pound chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Fiji chuộc lại Lempira Honduras
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Brunei
bảng Guernsey chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Koruna Séc chuộc lại Rial Oman
đô la chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.