1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang RSD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = РСД12.22628 RSD
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 12.22628 RSD |
5 SBD | 61.13140 RSD |
10 SBD | 122.26280 RSD |
20 SBD | 244.52560 RSD |
50 SBD | 611.31400 RSD |
100 SBD | 1,222.62800 RSD |
250 SBD | 3,056.57000 RSD |
500 SBD | 6,113.14000 RSD |
1000 SBD | 12,226.28000 RSD |
2000 SBD | 24,452.56000 RSD |
5000 SBD | 61,131.40000 RSD |
10000 SBD | 122,262.80000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.08179 RSD |
5 SBD | 0.40896 RSD |
10 SBD | 0.81791 RSD |
20 SBD | 1.63582 RSD |
50 SBD | 4.08955 RSD |
100 SBD | 8.17910 RSD |
250 SBD | 20.44776 RSD |
500 SBD | 40.89551 RSD |
1000 SBD | 81.79103 RSD |
2000 SBD | 163.58205 RSD |
5000 SBD | 408.95514 RSD |
10000 SBD | 817.91027 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại thắng
kịch Armenia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Peso Dominica chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Kuna Croatia chuộc lại Baht Thái
Shekel mới của Israel chuộc lại Koruna Séc
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la Úc
Shilling Uganda chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Peso Chilê
Somoni, Tajikistan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Kíp Lào chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.