1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang KYD theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = $0.02228 KYD
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.02228 KYD |
5 NIO | 0.11140 KYD |
10 NIO | 0.22280 KYD |
20 NIO | 0.44560 KYD |
50 NIO | 1.11400 KYD |
100 NIO | 2.22800 KYD |
250 NIO | 5.57000 KYD |
500 NIO | 11.14000 KYD |
1000 NIO | 22.28000 KYD |
2000 NIO | 44.56000 KYD |
5000 NIO | 111.40000 KYD |
10000 NIO | 222.80000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 44.88330 KYD |
5 NIO | 224.41652 KYD |
10 NIO | 448.83303 KYD |
20 NIO | 897.66607 KYD |
50 NIO | 2,244.16517 KYD |
100 NIO | 4,488.33034 KYD |
250 NIO | 11,220.82585 KYD |
500 NIO | 22,441.65171 KYD |
1000 NIO | 44,883.30341 KYD |
2000 NIO | 89,766.60682 KYD |
5000 NIO | 224,416.51706 KYD |
10000 NIO | 448,833.03411 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Fiji chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Fiji chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Somoni, Tajikistan chuộc lại Franc Guinea
đô la chuộc lại Kina Papua New Guinea
ZMW chuộc lại Kina Papua New Guinea
Kyat Myanma chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Peso của Uruguay chuộc lại đồng dinar Serbia
Forint Hungary chuộc lại Peso của Uruguay
Koruna Séc chuộc lại Đô la Bahamas
Forint Hungary chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.