1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại pataca Ma Cao tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang MOP theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = MOP$0.21818 MOP
21:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.21818 MOP |
5 NIO | 1.09090 MOP |
10 NIO | 2.18180 MOP |
20 NIO | 4.36360 MOP |
50 NIO | 10.90900 MOP |
100 NIO | 21.81800 MOP |
250 NIO | 54.54500 MOP |
500 NIO | 109.09000 MOP |
1000 NIO | 218.18000 MOP |
2000 NIO | 436.36000 MOP |
5000 NIO | 1,090.90000 MOP |
10000 NIO | 2,181.80000 MOP |
pataca Ma Caochuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 4.58337 MOP |
5 NIO | 22.91686 MOP |
10 NIO | 45.83372 MOP |
20 NIO | 91.66743 MOP |
50 NIO | 229.16858 MOP |
100 NIO | 458.33715 MOP |
250 NIO | 1,145.84288 MOP |
500 NIO | 2,291.68576 MOP |
1000 NIO | 4,583.37153 MOP |
2000 NIO | 9,166.74306 MOP |
5000 NIO | 22,916.85764 MOP |
10000 NIO | 45,833.71528 MOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Cedi Ghana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Real Brazil chuộc lại đô la Barbados
Lilangeni Swaziland chuộc lại Cedi Ghana
dinar Jordan chuộc lại đô la New Zealand
đô la Úc chuộc lại Cedi Ghana
dirham Ma-rốc chuộc lại Tenge Kazakhstan
pula botswana chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso Dominica
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.