1000 pataca Ma Cao chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang NIO theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = C$4.58339 NIO
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 4.58339 NIO |
5 MOP | 22.91695 NIO |
10 MOP | 45.83390 NIO |
20 MOP | 91.66780 NIO |
50 MOP | 229.16950 NIO |
100 MOP | 458.33900 NIO |
250 MOP | 1,145.84750 NIO |
500 MOP | 2,291.69500 NIO |
1000 MOP | 4,583.39000 NIO |
2000 MOP | 9,166.78000 NIO |
5000 MOP | 22,916.95000 NIO |
10000 MOP | 45,833.90000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.21818 NIO |
5 MOP | 1.09090 NIO |
10 MOP | 2.18179 NIO |
20 MOP | 4.36358 NIO |
50 MOP | 10.90896 NIO |
100 MOP | 21.81791 NIO |
250 MOP | 54.54478 NIO |
500 MOP | 109.08956 NIO |
1000 MOP | 218.17912 NIO |
2000 MOP | 436.35824 NIO |
5000 MOP | 1,090.89560 NIO |
10000 MOP | 2,181.79121 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Lempira Honduras
Kuna Croatia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Shilling Tanzania chuộc lại lesotho
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại dirham Ma-rốc
Real Brazil chuộc lại Peso Argentina
Lôi Rumani chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupee Nepal chuộc lại Lev Bungari
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại lesotho
Som Uzbekistan chuộc lại Krone Na Uy
Dalasi, Gambia chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.