1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang ALL theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = Lek1.16326 ALL
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 1.16326 ALL |
5 GMD | 5.81630 ALL |
10 GMD | 11.63260 ALL |
20 GMD | 23.26520 ALL |
50 GMD | 58.16300 ALL |
100 GMD | 116.32600 ALL |
250 GMD | 290.81500 ALL |
500 GMD | 581.63000 ALL |
1000 GMD | 1,163.26000 ALL |
2000 GMD | 2,326.52000 ALL |
5000 GMD | 5,816.30000 ALL |
10000 GMD | 11,632.60000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.85965 ALL |
5 GMD | 4.29827 ALL |
10 GMD | 8.59653 ALL |
20 GMD | 17.19306 ALL |
50 GMD | 42.98265 ALL |
100 GMD | 85.96530 ALL |
250 GMD | 214.91326 ALL |
500 GMD | 429.82652 ALL |
1000 GMD | 859.65304 ALL |
2000 GMD | 1,719.30609 ALL |
5000 GMD | 4,298.26522 ALL |
10000 GMD | 8,596.53044 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Kwanza Angola
Guarani, Paraguay chuộc lại Dinar Kuwait
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Baht Thái
bảng Guernsey chuộc lại Bảng Gibraltar
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Dinar Bahrain chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đô la jamaica chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Córdoba, Nicaragua chuộc lại dinar Macedonia
đô la Úc chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.