1000 đô la Úc chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang MXN theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = Mex$12.20027 MXN
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 12.20027 MXN |
5 AUD | 61.00135 MXN |
10 AUD | 122.00270 MXN |
20 AUD | 244.00540 MXN |
50 AUD | 610.01350 MXN |
100 AUD | 1,220.02700 MXN |
250 AUD | 3,050.06750 MXN |
500 AUD | 6,100.13500 MXN |
1000 AUD | 12,200.27000 MXN |
2000 AUD | 24,400.54000 MXN |
5000 AUD | 61,001.35000 MXN |
10000 AUD | 122,002.70000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.08197 MXN |
5 AUD | 0.40983 MXN |
10 AUD | 0.81965 MXN |
20 AUD | 1.63931 MXN |
50 AUD | 4.09827 MXN |
100 AUD | 8.19654 MXN |
250 AUD | 20.49135 MXN |
500 AUD | 40.98270 MXN |
1000 AUD | 81.96540 MXN |
2000 AUD | 163.93080 MXN |
5000 AUD | 409.82700 MXN |
10000 AUD | 819.65399 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại dinar Macedonia
đô la New Zealand chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Brunei chuộc lại Dinar Algeria
Krona Thụy Điển chuộc lại Shilling Tanzania
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Vatu Vanuatu chuộc lại Balboa Panama
bảng thánh helena chuộc lại Peso của Uruguay
Dinar Kuwait chuộc lại krona Iceland
Georgia Lari chuộc lại bảng thánh helena
Koruna Séc chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.