1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang AOA theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = Kz102.41922 AOA
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 102.41922 AOA |
5 MAD | 512.09610 AOA |
10 MAD | 1,024.19220 AOA |
20 MAD | 2,048.38440 AOA |
50 MAD | 5,120.96100 AOA |
100 MAD | 10,241.92200 AOA |
250 MAD | 25,604.80500 AOA |
500 MAD | 51,209.61000 AOA |
1000 MAD | 102,419.22000 AOA |
2000 MAD | 204,838.44000 AOA |
5000 MAD | 512,096.10000 AOA |
10000 MAD | 1,024,192.20000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.00976 AOA |
5 MAD | 0.04882 AOA |
10 MAD | 0.09764 AOA |
20 MAD | 0.19528 AOA |
50 MAD | 0.48819 AOA |
100 MAD | 0.97638 AOA |
250 MAD | 2.44095 AOA |
500 MAD | 4.88190 AOA |
1000 MAD | 9.76379 AOA |
2000 MAD | 19.52758 AOA |
5000 MAD | 48.81896 AOA |
10000 MAD | 97.63792 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại GBP
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kíp Lào
Birr Ethiopia chuộc lại kịch Armenia
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Brunei
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Kíp Lào chuộc lại Real Brazil
đồng naira của Nigeria chuộc lại Dalasi, Gambia
Koruna Séc chuộc lại krona Iceland
Florin Aruba chuộc lại Franc Comorian
Som Uzbekistan chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.