1000 Kwanza Angola chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang MAD theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = د.م.0.00976 MAD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00976 MAD |
5 AOA | 0.04880 MAD |
10 AOA | 0.09760 MAD |
20 AOA | 0.19520 MAD |
50 AOA | 0.48800 MAD |
100 AOA | 0.97600 MAD |
250 AOA | 2.44000 MAD |
500 AOA | 4.88000 MAD |
1000 AOA | 9.76000 MAD |
2000 AOA | 19.52000 MAD |
5000 AOA | 48.80000 MAD |
10000 AOA | 97.60000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 102.45902 MAD |
5 AOA | 512.29508 MAD |
10 AOA | 1,024.59016 MAD |
20 AOA | 2,049.18033 MAD |
50 AOA | 5,122.95082 MAD |
100 AOA | 10,245.90164 MAD |
250 AOA | 25,614.75410 MAD |
500 AOA | 51,229.50820 MAD |
1000 AOA | 102,459.01639 MAD |
2000 AOA | 204,918.03279 MAD |
5000 AOA | 512,295.08197 MAD |
10000 AOA | 1,024,590.16393 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Lilangeni Swaziland chuộc lại Ringgit Malaysia
Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Lôi Rumani chuộc lại đồng rúp của Nga
Rafia Maldives chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Liberia chuộc lại Bảng Gibraltar
Dalasi, Gambia chuộc lại escudo cape verde
Somoni, Tajikistan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
thắng chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.