1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Ringgit Malaysia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang MYR theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = RM0.23950 MYR
03:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.23950 MYR |
5 SZL | 1.19750 MYR |
10 SZL | 2.39500 MYR |
20 SZL | 4.79000 MYR |
50 SZL | 11.97500 MYR |
100 SZL | 23.95000 MYR |
250 SZL | 59.87500 MYR |
500 SZL | 119.75000 MYR |
1000 SZL | 239.50000 MYR |
2000 SZL | 479.00000 MYR |
5000 SZL | 1,197.50000 MYR |
10000 SZL | 2,395.00000 MYR |
Ringgit Malaysiachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 4.17537 MYR |
5 SZL | 20.87683 MYR |
10 SZL | 41.75365 MYR |
20 SZL | 83.50731 MYR |
50 SZL | 208.76827 MYR |
100 SZL | 417.53653 MYR |
250 SZL | 1,043.84134 MYR |
500 SZL | 2,087.68267 MYR |
1000 SZL | 4,175.36534 MYR |
2000 SZL | 8,350.73069 MYR |
5000 SZL | 20,876.82672 MYR |
10000 SZL | 41,753.65344 MYR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại taka bangladesh
Tala Samoa chuộc lại Peso Argentina
Đô la Canada chuộc lại dinar Jordan
escudo cape verde chuộc lại Lempira Honduras
Franc Comorian chuộc lại Rafia Maldives
thắng chuộc lại krona Iceland
Rial Qatar chuộc lại ZMW
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rupee Nepal
đô la Barbados chuộc lại Đại tá Salvador
Franc Comorian chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.