1000 Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang INR theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = ₹1.38114 INR
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 1.38114 INR |
5 MZN | 6.90570 INR |
10 MZN | 13.81140 INR |
20 MZN | 27.62280 INR |
50 MZN | 69.05700 INR |
100 MZN | 138.11400 INR |
250 MZN | 345.28500 INR |
500 MZN | 690.57000 INR |
1000 MZN | 1,381.14000 INR |
2000 MZN | 2,762.28000 INR |
5000 MZN | 6,905.70000 INR |
10000 MZN | 13,811.40000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.72404 INR |
5 MZN | 3.62020 INR |
10 MZN | 7.24040 INR |
20 MZN | 14.48079 INR |
50 MZN | 36.20198 INR |
100 MZN | 72.40396 INR |
250 MZN | 181.00989 INR |
500 MZN | 362.01978 INR |
1000 MZN | 724.03956 INR |
2000 MZN | 1,448.07912 INR |
5000 MZN | 3,620.19781 INR |
10000 MZN | 7,240.39562 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la chuộc lại Rial Qatar
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la jamaica
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la jamaica
Đồng franc Rwanda chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Baht Thái
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Suriname
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đại tá Costa Rica chuộc lại Krone Na Uy
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.