1000 Real Brazil chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang ARS theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = $246.37547 ARS
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 246.37547 ARS |
5 BRL | 1,231.87735 ARS |
10 BRL | 2,463.75470 ARS |
20 BRL | 4,927.50940 ARS |
50 BRL | 12,318.77350 ARS |
100 BRL | 24,637.54700 ARS |
250 BRL | 61,593.86750 ARS |
500 BRL | 123,187.73500 ARS |
1000 BRL | 246,375.47000 ARS |
2000 BRL | 492,750.94000 ARS |
5000 BRL | 1,231,877.35000 ARS |
10000 BRL | 2,463,754.70000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.00406 ARS |
5 BRL | 0.02029 ARS |
10 BRL | 0.04059 ARS |
20 BRL | 0.08118 ARS |
50 BRL | 0.20294 ARS |
100 BRL | 0.40588 ARS |
250 BRL | 1.01471 ARS |
500 BRL | 2.02942 ARS |
1000 BRL | 4.05885 ARS |
2000 BRL | 8.11769 ARS |
5000 BRL | 20.29423 ARS |
10000 BRL | 40.58846 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Krona Thụy Điển
Shekel mới của Israel chuộc lại đô la jamaica
đô la Úc chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dinar Kuwait
đồng rand Nam Phi chuộc lại Som Uzbekistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lek Albania
Vatu Vanuatu chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Ariary Madagascar
bảng Guernsey chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Zloty của Ba Lan chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.