1000 Lôi Rumani chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang PYG theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = ₲1688.85856 PYG
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 1,688.85856 PYG |
5 RON | 8,444.29280 PYG |
10 RON | 16,888.58560 PYG |
20 RON | 33,777.17120 PYG |
50 RON | 84,442.92800 PYG |
100 RON | 168,885.85600 PYG |
250 RON | 422,214.64000 PYG |
500 RON | 844,429.28000 PYG |
1000 RON | 1,688,858.56000 PYG |
2000 RON | 3,377,717.12000 PYG |
5000 RON | 8,444,292.80000 PYG |
10000 RON | 16,888,585.60000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.00059 PYG |
5 RON | 0.00296 PYG |
10 RON | 0.00592 PYG |
20 RON | 0.01184 PYG |
50 RON | 0.02961 PYG |
100 RON | 0.05921 PYG |
250 RON | 0.14803 PYG |
500 RON | 0.29606 PYG |
1000 RON | 0.59212 PYG |
2000 RON | 1.18423 PYG |
5000 RON | 2.96058 PYG |
10000 RON | 5.92116 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Canada
Rupee Pakistan chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dinar Kuwait
pula botswana chuộc lại escudo cape verde
Forint Hungary chuộc lại bảng Guernsey
krona Iceland chuộc lại GBP
Đô la Fiji chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Rial Oman chuộc lại Real Brazil
Dinar Bahrain chuộc lại Krone Đan Mạch
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.