1000 Krone Na Uy chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang BND theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = B$0.12738 BND
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.12738 BND |
5 NOK | 0.63690 BND |
10 NOK | 1.27380 BND |
20 NOK | 2.54760 BND |
50 NOK | 6.36900 BND |
100 NOK | 12.73800 BND |
250 NOK | 31.84500 BND |
500 NOK | 63.69000 BND |
1000 NOK | 127.38000 BND |
2000 NOK | 254.76000 BND |
5000 NOK | 636.90000 BND |
10000 NOK | 1,273.80000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 7.85053 BND |
5 NOK | 39.25263 BND |
10 NOK | 78.50526 BND |
20 NOK | 157.01052 BND |
50 NOK | 392.52630 BND |
100 NOK | 785.05260 BND |
250 NOK | 1,962.63150 BND |
500 NOK | 3,925.26299 BND |
1000 NOK | 7,850.52599 BND |
2000 NOK | 15,701.05197 BND |
5000 NOK | 39,252.62993 BND |
10000 NOK | 78,505.25985 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krona Thụy Điển chuộc lại Leu Moldova
bảng Ai Cập chuộc lại đồng dinar Serbia
Shilling Tanzania chuộc lại Som Uzbekistan
Shekel mới của Israel chuộc lại Vatu Vanuatu
Lek Albania chuộc lại dinar Tunisia
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng dinar Serbia
Lev Bungari chuộc lại đô la đông caribe
nhân dân tệ chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Liberia chuộc lại Balboa Panama
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Franc CFA Tây Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.