1000 Krone Na Uy chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang JOD theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = JD0.07047 JOD
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.07047 JOD |
5 NOK | 0.35235 JOD |
10 NOK | 0.70470 JOD |
20 NOK | 1.40940 JOD |
50 NOK | 3.52350 JOD |
100 NOK | 7.04700 JOD |
250 NOK | 17.61750 JOD |
500 NOK | 35.23500 JOD |
1000 NOK | 70.47000 JOD |
2000 NOK | 140.94000 JOD |
5000 NOK | 352.35000 JOD |
10000 NOK | 704.70000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 14.19044 JOD |
5 NOK | 70.95218 JOD |
10 NOK | 141.90436 JOD |
20 NOK | 283.80871 JOD |
50 NOK | 709.52178 JOD |
100 NOK | 1,419.04356 JOD |
250 NOK | 3,547.60891 JOD |
500 NOK | 7,095.21782 JOD |
1000 NOK | 14,190.43565 JOD |
2000 NOK | 28,380.87129 JOD |
5000 NOK | 70,952.17823 JOD |
10000 NOK | 141,904.35646 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Real Brazil chuộc lại đô la Barbados
Tenge Kazakhstan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Georgia Lari chuộc lại dinar Jordan
đô la Barbados chuộc lại đô la Úc
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Balboa Panama
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rupee Sri Lanka chuộc lại Shilling Uganda
dirham Ma-rốc chuộc lại Shekel mới của Israel
Franc Guinea chuộc lại Đại tá Salvador
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.