1000 Krone Na Uy chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NOK sang KRW theo tỷ giá thực tế
kr1.000 NOK = ₩138.04663 KRW
22:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Na Uychuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 138.04663 KRW |
5 NOK | 690.23315 KRW |
10 NOK | 1,380.46630 KRW |
20 NOK | 2,760.93260 KRW |
50 NOK | 6,902.33150 KRW |
100 NOK | 13,804.66300 KRW |
250 NOK | 34,511.65750 KRW |
500 NOK | 69,023.31500 KRW |
1000 NOK | 138,046.63000 KRW |
2000 NOK | 276,093.26000 KRW |
5000 NOK | 690,233.15000 KRW |
10000 NOK | 1,380,466.30000 KRW |
thắngchuộc lạiKrone Na UyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NOK | 0.00724 KRW |
5 NOK | 0.03622 KRW |
10 NOK | 0.07244 KRW |
20 NOK | 0.14488 KRW |
50 NOK | 0.36220 KRW |
100 NOK | 0.72439 KRW |
250 NOK | 1.81098 KRW |
500 NOK | 3.62196 KRW |
1000 NOK | 7.24393 KRW |
2000 NOK | 14.48786 KRW |
5000 NOK | 36.21965 KRW |
10000 NOK | 72.43929 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại taka bangladesh
đô la chuộc lại đô la Barbados
Dinar Bahrain chuộc lại Tala Samoa
pula botswana chuộc lại Rupee Nepal
EUR chuộc lại Birr Ethiopia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Argentina
tonga pa'anga chuộc lại kịch Armenia
Tenge Kazakhstan chuộc lại Kuna Croatia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại taka bangladesh
đô la chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.