1000 EUR chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang ETB theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = Br165.40366 ETB
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 165.40366 ETB |
5 EUR | 827.01830 ETB |
10 EUR | 1,654.03660 ETB |
20 EUR | 3,308.07320 ETB |
50 EUR | 8,270.18300 ETB |
100 EUR | 16,540.36600 ETB |
250 EUR | 41,350.91500 ETB |
500 EUR | 82,701.83000 ETB |
1000 EUR | 165,403.66000 ETB |
2000 EUR | 330,807.32000 ETB |
5000 EUR | 827,018.30000 ETB |
10000 EUR | 1,654,036.60000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00605 ETB |
5 EUR | 0.03023 ETB |
10 EUR | 0.06046 ETB |
20 EUR | 0.12092 ETB |
50 EUR | 0.30229 ETB |
100 EUR | 0.60458 ETB |
250 EUR | 1.51145 ETB |
500 EUR | 3.02291 ETB |
1000 EUR | 6.04582 ETB |
2000 EUR | 12.09163 ETB |
5000 EUR | 30.22908 ETB |
10000 EUR | 60.45815 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Belize
Georgia Lari chuộc lại Đô la Bermuda
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Real Brazil
dinar Jordan chuộc lại Lôi Rumani
Florin Aruba chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Shilling Kenya chuộc lại Kyat Myanma
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Suriname chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.