1000 Đô la Suriname chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang BYN theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = Br0.08756 BYN
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.08756 BYN |
5 SRD | 0.43780 BYN |
10 SRD | 0.87560 BYN |
20 SRD | 1.75120 BYN |
50 SRD | 4.37800 BYN |
100 SRD | 8.75600 BYN |
250 SRD | 21.89000 BYN |
500 SRD | 43.78000 BYN |
1000 SRD | 87.56000 BYN |
2000 SRD | 175.12000 BYN |
5000 SRD | 437.80000 BYN |
10000 SRD | 875.60000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 11.42074 BYN |
5 SRD | 57.10370 BYN |
10 SRD | 114.20740 BYN |
20 SRD | 228.41480 BYN |
50 SRD | 571.03700 BYN |
100 SRD | 1,142.07401 BYN |
250 SRD | 2,855.18502 BYN |
500 SRD | 5,710.37003 BYN |
1000 SRD | 11,420.74006 BYN |
2000 SRD | 22,841.48013 BYN |
5000 SRD | 57,103.70032 BYN |
10000 SRD | 114,207.40064 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Dinar Kuwait
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Balboa Panama
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Rial Oman chuộc lại bảng Ai Cập
đô la chuộc lại đô la Barbados
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la đông caribe
Manat Turkmenistan chuộc lại Rial Oman
dirham Ma-rốc chuộc lại pula botswana
Peso Mexico chuộc lại Balboa Panama
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.