1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang PAB theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = B/.0.00178 PAB
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00178 PAB |
5 XAF | 0.00890 PAB |
10 XAF | 0.01780 PAB |
20 XAF | 0.03560 PAB |
50 XAF | 0.08900 PAB |
100 XAF | 0.17800 PAB |
250 XAF | 0.44500 PAB |
500 XAF | 0.89000 PAB |
1000 XAF | 1.78000 PAB |
2000 XAF | 3.56000 PAB |
5000 XAF | 8.90000 PAB |
10000 XAF | 17.80000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 561.79775 PAB |
5 XAF | 2,808.98876 PAB |
10 XAF | 5,617.97753 PAB |
20 XAF | 11,235.95506 PAB |
50 XAF | 28,089.88764 PAB |
100 XAF | 56,179.77528 PAB |
250 XAF | 140,449.43820 PAB |
500 XAF | 280,898.87640 PAB |
1000 XAF | 561,797.75281 PAB |
2000 XAF | 1,123,595.50562 PAB |
5000 XAF | 2,808,988.76404 PAB |
10000 XAF | 5,617,977.52809 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Krona Thụy Điển
Kuna Croatia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Đồng franc Rwanda chuộc lại pula botswana
pula botswana chuộc lại kịch Armenia
Lek Albania chuộc lại tonga pa'anga
Manat của Azerbaijan chuộc lại dinar Macedonia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại dinar Jordan
Somoni, Tajikistan chuộc lại tonga pa'anga
bảng lebanon chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.