1000 Lek Albania chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang TOP theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = T$0.02765 TOP
22:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.02765 TOP |
5 ALL | 0.13825 TOP |
10 ALL | 0.27650 TOP |
20 ALL | 0.55300 TOP |
50 ALL | 1.38250 TOP |
100 ALL | 2.76500 TOP |
250 ALL | 6.91250 TOP |
500 ALL | 13.82500 TOP |
1000 ALL | 27.65000 TOP |
2000 ALL | 55.30000 TOP |
5000 ALL | 138.25000 TOP |
10000 ALL | 276.50000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 36.16637 TOP |
5 ALL | 180.83183 TOP |
10 ALL | 361.66365 TOP |
20 ALL | 723.32731 TOP |
50 ALL | 1,808.31826 TOP |
100 ALL | 3,616.63653 TOP |
250 ALL | 9,041.59132 TOP |
500 ALL | 18,083.18264 TOP |
1000 ALL | 36,166.36528 TOP |
2000 ALL | 72,332.73056 TOP |
5000 ALL | 180,831.82640 TOP |
10000 ALL | 361,663.65280 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Dinar Bahrain
Kyat Myanma chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
dinar Jordan chuộc lại Shilling Kenya
người Bolivia chuộc lại Riel Campuchia
Đồng franc Rwanda chuộc lại taka bangladesh
ZMW chuộc lại Shilling Uganda
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Rial Qatar
Đồng franc Rwanda chuộc lại dirham Ma-rốc
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shilling Uganda
Ngultrum Bhutan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.