1000 tonga pa'anga chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang ALL theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = Lek36.16227 ALL
16:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 36.16227 ALL |
5 TOP | 180.81135 ALL |
10 TOP | 361.62270 ALL |
20 TOP | 723.24540 ALL |
50 TOP | 1,808.11350 ALL |
100 TOP | 3,616.22700 ALL |
250 TOP | 9,040.56750 ALL |
500 TOP | 18,081.13500 ALL |
1000 TOP | 36,162.27000 ALL |
2000 TOP | 72,324.54000 ALL |
5000 TOP | 180,811.35000 ALL |
10000 TOP | 361,622.70000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.02765 ALL |
5 TOP | 0.13827 ALL |
10 TOP | 0.27653 ALL |
20 TOP | 0.55306 ALL |
50 TOP | 1.38266 ALL |
100 TOP | 2.76531 ALL |
250 TOP | 6.91328 ALL |
500 TOP | 13.82657 ALL |
1000 TOP | 27.65313 ALL |
2000 TOP | 55.30626 ALL |
5000 TOP | 138.26566 ALL |
10000 TOP | 276.53131 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ringgit Malaysia chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Belize chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đồng rupee Mauritius chuộc lại Balboa Panama
Peso Argentina chuộc lại đô la Úc
Baht Thái chuộc lại kịch Armenia
Som Uzbekistan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Lempira Honduras chuộc lại Ariary Madagascar
Lek Albania chuộc lại pataca Ma Cao
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại krona Iceland
Rupee Pakistan chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.