1000 Lempira Honduras chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang MGA theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = Ar170.21144 MGA
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 170.21144 MGA |
5 HNL | 851.05720 MGA |
10 HNL | 1,702.11440 MGA |
20 HNL | 3,404.22880 MGA |
50 HNL | 8,510.57200 MGA |
100 HNL | 17,021.14400 MGA |
250 HNL | 42,552.86000 MGA |
500 HNL | 85,105.72000 MGA |
1000 HNL | 170,211.44000 MGA |
2000 HNL | 340,422.88000 MGA |
5000 HNL | 851,057.20000 MGA |
10000 HNL | 1,702,114.40000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.00588 MGA |
5 HNL | 0.02938 MGA |
10 HNL | 0.05875 MGA |
20 HNL | 0.11750 MGA |
50 HNL | 0.29375 MGA |
100 HNL | 0.58750 MGA |
250 HNL | 1.46876 MGA |
500 HNL | 2.93752 MGA |
1000 HNL | 5.87505 MGA |
2000 HNL | 11.75009 MGA |
5000 HNL | 29.37523 MGA |
10000 HNL | 58.75046 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Manat Turkmenistan
đô la đông caribe chuộc lại Kina Papua New Guinea
Som Uzbekistan chuộc lại pataca Ma Cao
Jersey Pound chuộc lại tonga pa'anga
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rial Oman
đô la Barbados chuộc lại đô la Úc
Đô la Bermuda chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Canada chuộc lại Peso Mexico
Đô la Singapore chuộc lại Real Brazil
người Bolivia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.