1000 người Bolivia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BOB sang SBD theo tỷ giá thực tế
Bs1.000 BOB = SI$1.18687 SBD
13:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
người Boliviachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BOB | 1.18687 SBD |
5 BOB | 5.93435 SBD |
10 BOB | 11.86870 SBD |
20 BOB | 23.73740 SBD |
50 BOB | 59.34350 SBD |
100 BOB | 118.68700 SBD |
250 BOB | 296.71750 SBD |
500 BOB | 593.43500 SBD |
1000 BOB | 1,186.87000 SBD |
2000 BOB | 2,373.74000 SBD |
5000 BOB | 5,934.35000 SBD |
10000 BOB | 11,868.70000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BOB | 0.84255 SBD |
5 BOB | 4.21276 SBD |
10 BOB | 8.42552 SBD |
20 BOB | 16.85105 SBD |
50 BOB | 42.12761 SBD |
100 BOB | 84.25523 SBD |
250 BOB | 210.63806 SBD |
500 BOB | 421.27613 SBD |
1000 BOB | 842.55226 SBD |
2000 BOB | 1,685.10452 SBD |
5000 BOB | 4,212.76130 SBD |
10000 BOB | 8,425.52259 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng rupee Mauritius chuộc lại EUR
Zloty của Ba Lan chuộc lại Quetzal Guatemala
EUR chuộc lại đô la jamaica
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Jersey Pound chuộc lại Đại tá Salvador
người Bolivia chuộc lại dirham Ma-rốc
Rafia Maldives chuộc lại Lev Bungari
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Kenya
dinar Jordan chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.