1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại người Bolivia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang BOB theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = Bs0.84255 BOB
10:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.84255 BOB |
5 SBD | 4.21275 BOB |
10 SBD | 8.42550 BOB |
20 SBD | 16.85100 BOB |
50 SBD | 42.12750 BOB |
100 SBD | 84.25500 BOB |
250 SBD | 210.63750 BOB |
500 SBD | 421.27500 BOB |
1000 SBD | 842.55000 BOB |
2000 SBD | 1,685.10000 BOB |
5000 SBD | 4,212.75000 BOB |
10000 SBD | 8,425.50000 BOB |
người Boliviachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 1.18687 BOB |
5 SBD | 5.93437 BOB |
10 SBD | 11.86873 BOB |
20 SBD | 23.73746 BOB |
50 SBD | 59.34366 BOB |
100 SBD | 118.68732 BOB |
250 SBD | 296.71830 BOB |
500 SBD | 593.43659 BOB |
1000 SBD | 1,186.87318 BOB |
2000 SBD | 2,373.74637 BOB |
5000 SBD | 5,934.36591 BOB |
10000 SBD | 11,868.73183 BOB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Bermuda chuộc lại Lilangeni Swaziland
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la jamaica
Franc Thái Bình Dương chuộc lại lesotho
Peso Mexico chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Baht Thái chuộc lại dinar Macedonia
Leu Moldova chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Guyana chuộc lại đồng rúp của Nga
Kyat Myanma chuộc lại Lôi Rumani
Riel Campuchia chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.