1000 dinar Jordan chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang MZN theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = MT90.02454 MZN
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 90.02454 MZN |
5 JOD | 450.12270 MZN |
10 JOD | 900.24540 MZN |
20 JOD | 1,800.49080 MZN |
50 JOD | 4,501.22700 MZN |
100 JOD | 9,002.45400 MZN |
250 JOD | 22,506.13500 MZN |
500 JOD | 45,012.27000 MZN |
1000 JOD | 90,024.54000 MZN |
2000 JOD | 180,049.08000 MZN |
5000 JOD | 450,122.70000 MZN |
10000 JOD | 900,245.40000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.01111 MZN |
5 JOD | 0.05554 MZN |
10 JOD | 0.11108 MZN |
20 JOD | 0.22216 MZN |
50 JOD | 0.55540 MZN |
100 JOD | 1.11081 MZN |
250 JOD | 2.77702 MZN |
500 JOD | 5.55404 MZN |
1000 JOD | 11.10808 MZN |
2000 JOD | 22.21616 MZN |
5000 JOD | 55.54041 MZN |
10000 JOD | 111.08082 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại pataca Ma Cao
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Manat Turkmenistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại ZMW
bảng thánh helena chuộc lại Peso của Uruguay
Vatu Vanuatu chuộc lại bảng thánh helena
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la
Koruna Séc chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Bermuda chuộc lại goude Haiti
Florin Aruba chuộc lại krona Iceland
Lôi Rumani chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.