1000 Đô la Bermuda chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang HTG theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = G130.88900 HTG
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 130.88900 HTG |
5 BMD | 654.44500 HTG |
10 BMD | 1,308.89000 HTG |
20 BMD | 2,617.78000 HTG |
50 BMD | 6,544.45000 HTG |
100 BMD | 13,088.90000 HTG |
250 BMD | 32,722.25000 HTG |
500 BMD | 65,444.50000 HTG |
1000 BMD | 130,889.00000 HTG |
2000 BMD | 261,778.00000 HTG |
5000 BMD | 654,445.00000 HTG |
10000 BMD | 1,308,890.00000 HTG |
goude Haitichuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.00764 HTG |
5 BMD | 0.03820 HTG |
10 BMD | 0.07640 HTG |
20 BMD | 0.15280 HTG |
50 BMD | 0.38200 HTG |
100 BMD | 0.76401 HTG |
250 BMD | 1.91002 HTG |
500 BMD | 3.82003 HTG |
1000 BMD | 7.64006 HTG |
2000 BMD | 15.28012 HTG |
5000 BMD | 38.20031 HTG |
10000 BMD | 76.40061 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guarani, Paraguay chuộc lại Franc Thái Bình Dương
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la đông caribe chuộc lại Tala Samoa
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krona Thụy Điển
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Kwanza Angola
pataca Ma Cao chuộc lại GBP
Peso Mexico chuộc lại Đại tá Salvador
đô la chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.