1000 pataca Ma Cao chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang GBP theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = £0.09222 GBP
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.09222 GBP |
5 MOP | 0.46110 GBP |
10 MOP | 0.92220 GBP |
20 MOP | 1.84440 GBP |
50 MOP | 4.61100 GBP |
100 MOP | 9.22200 GBP |
250 MOP | 23.05500 GBP |
500 MOP | 46.11000 GBP |
1000 MOP | 92.22000 GBP |
2000 MOP | 184.44000 GBP |
5000 MOP | 461.10000 GBP |
10000 MOP | 922.20000 GBP |
GBPchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 10.84363 GBP |
5 MOP | 54.21817 GBP |
10 MOP | 108.43635 GBP |
20 MOP | 216.87270 GBP |
50 MOP | 542.18174 GBP |
100 MOP | 1,084.36348 GBP |
250 MOP | 2,710.90870 GBP |
500 MOP | 5,421.81739 GBP |
1000 MOP | 10,843.63479 GBP |
2000 MOP | 21,687.26957 GBP |
5000 MOP | 54,218.17393 GBP |
10000 MOP | 108,436.34786 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Birr Ethiopia chuộc lại hryvnia Ukraina
đồng Việt Nam chuộc lại dinar Tunisia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ngultrum Bhutan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Bảng Gibraltar
Lek Albania chuộc lại bảng lebanon
bảng lebanon chuộc lại Sierra Leone Leone
Đồng franc Djibouti chuộc lại Leu Moldova
Rafia Maldives chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.